
melt
EN - VI

meltnoun
B2
A sandwich containing melted cheese
Một loại bánh sandwich có chứa phô mai đã được làm tan chảy.
Ví dụ
The cheese was perfectly gooey inside the hot melt .
Phô mai bên trong chiếc bánh mì kẹp nóng hổi đã tan chảy mềm dẻo hoàn hảo.
Xem thêm
meltverb(BECOME LIQUID)
B2
[ Intransitive ]
Xem thêm
To turn from a solid into a liquid, or to make something do this
Chuyển từ trạng thái rắn sang trạng thái lỏng, hoặc làm cho một vật thể chuyển đổi theo cách này.
Nghĩa phổ thông:
Tan chảy
Ví dụ
High temperatures can melt plastic.
Nhiệt độ cao có thể làm nóng chảy nhựa.
Xem thêm
meltverb(FEEL LOVE)
C2
[ Intransitive ]
To begin to feel love or sympathy, especially after being angry
Bắt đầu mềm lòng, cảm thấy yêu thương hoặc đồng cảm, đặc biệt là sau khi đã tức giận.
Nghĩa phổ thông:
Mềm lòng
Ví dụ
Despite his initial reluctance to help, seeing the person struggle made him melt and offer assistance.
Dù ban đầu anh ấy không muốn giúp, nhưng nhìn thấy người đó chật vật đã khiến anh ấy mủi lòng và ra tay giúp đỡ.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Số 39, ngõ 12 Trần Kim Xuyến, phường Yên Hoà, Cầu Giấy
Trung tâm CSKH tại HCM: 145A-147Bis Trần Quang Khải, phường Tân Định, TP HCM
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0907048899
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


