bg header

abduct

EN - VI
Definitions
Form and inflection

abduct
verb
(TAKE A PERSON)

ipa us/æbˈdʌkt/
[ Offensive ]

To take someone away by force, often using threats or violence.

Hành động đưa một người nào đó đi khỏi nơi họ đang ở một cách cưỡng bức, thường thông qua việc đe dọa hoặc sử dụng vũ lực.

abduct
verb
(MOVE BODY PART)

ipa us/æbˈdʌkt/

To move a body part away from the middle of the body or away from another body part.

Di chuyển một bộ phận cơ thể ra xa khỏi đường giữa cơ thể hoặc ra xa khỏi một bộ phận cơ thể khác.
Nghĩa phổ thông:
Dạng
Ví dụ
The physical therapist gently abducted the patient's arm to assess their range of motion.
Bác sĩ vật lý trị liệu nhẹ nhàng dạng cánh tay của bệnh nhân để kiểm tra tầm vận động của họ.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect