bg header

açaí

EN - VI
Definitions
Form and inflection

açaí
noun

ipa us/ˌæs·aɪˈiː/

A small, round, dark purple fruit from a palm tree in brazil, which people believe is good for their health.

Một loại quả nhỏ, tròn, màu tím sẫm, mọc từ cây cọ ở brazil, được cho là có lợi cho sức khỏe.
Nghĩa phổ thông:
Quả açaí
Ví dụ
Many people start their day with a bowl of açaí, blended into a thick, purple smoothie.
Nhiều người bắt đầu ngày mới bằng một tô açaí, được xay thành sinh tố tím sánh mịn.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect