bg header

accelerate

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation

accelerate
verb

ipa us/ekˈsel·ər·eɪt/
[ Intransitive ]
Xem thêm

To make something happen or move more quickly, or for something to happen or move more quickly.

Làm cho một điều gì đó diễn ra hoặc di chuyển nhanh hơn, hoặc chính bản thân điều đó tự tăng tốc độ.
Nghĩa phổ thông:
Tăng tốc
Ví dụ
Increased funding could accelerate the research efforts to find a cure.
Kinh phí tăng thêm có thể thúc đẩy công tác nghiên cứu nhằm tìm ra phương pháp điều trị.
Xem thêm
[ Intransitive ]

To make a vehicle's speed go up.

Làm tăng tốc độ di chuyển của một phương tiện.
Nghĩa phổ thông:
Tăng tốc
Ví dụ
Drivers must accelerate smoothly when leaving a stop sign.
Người lái xe cần tăng tốc êm ái khi khởi hành từ biển báo dừng.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Liên quan
[ Intransitive ]

To go faster

Làm cho vận tốc hoặc tốc độ tăng lên.
Nghĩa phổ thông:
Tăng tốc
Ví dụ
When the athlete pushed harder, their pace started to accelerate.
Khi vận động viên dồn sức hơn, tốc độ của họ bắt đầu tăng lên.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect