bg header

accounting

EN - VI
Definitions
Form and inflection

accounting
noun

ipa us/əˈkaʊn·ɾɪŋ/

The process of tracking money earned and spent by a person or organization.

Quá trình ghi nhận, theo dõi các khoản thu và chi của một cá nhân hoặc tổ chức.
Nghĩa phổ thông:
Kế toán
Ví dụ
She spent hours on her personal accounting, making sure all her expenses were recorded correctly.
Cô ấy dành hàng giờ để ghi chép sổ sách cá nhân, đảm bảo rằng mọi khoản chi tiêu đều được ghi lại chính xác.
Xem thêm

The job of being an accountant

Công việc của một kế toán viên.
Nghĩa phổ thông:
Nghề kế toán
Ví dụ
Accurate accounting is essential for any business to track its income and expenses.
Kế toán chính xác là yếu tố thiết yếu để bất kỳ doanh nghiệp nào có thể nắm bắt được thu nhập và chi phí của mình.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Số 39, ngõ 12 Trần Kim Xuyến, phường Yên Hoà, Cầu Giấy

Trung tâm CSKH tại HCM: 145A-147Bis Trần Quang Khải, phường Tân Định, TP HCM

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
Đã thông báo bộ công thương altDMCA protect