
address book
EN - VI

address booknoun
A2
A computer file that stores a list of names and email addresses.
Một tệp tin máy tính lưu trữ danh sách tên và địa chỉ email.
Nghĩa phổ thông:
Danh bạ
Ví dụ
She opened her address book to find her colleague's email for the project.
Cô ấy mở danh bạ để tìm địa chỉ email của đồng nghiệp cho dự án.
Xem thêm
A2
A book used to write down people's addresses.
Một cuốn sổ được sử dụng để ghi chép và lưu trữ các địa chỉ liên lạc của cá nhân.
Nghĩa phổ thông:
Sổ địa chỉ
Ví dụ
The old wooden desk drawer contained a worn address book filled with faded entries.
Ngăn kéo bàn gỗ cũ kỹ đựng một cuốn sổ địa chỉ đã sờn, bên trong đầy những thông tin đã mờ.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


