bg header

administration

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation

administration
noun
(MANAGING)

ipa us/ədˌmɪn·əˈstreɪ·ʃən/
[ Uncountable ]

The work of organizing and running a plan or group

Công việc tổ chức và điều hành một kế hoạch hoặc một nhóm/tập thể.
Nghĩa phổ thông:
Sự quản lý
Ví dụ
The smooth administration of the event ensured that everything started on time and guests were comfortable.
Công tác tổ chức sự kiện suôn sẻ đã giúp mọi thứ diễn ra đúng giờ và khách mời cảm thấy thoải mái.
Xem thêm

administration
noun
(MANAGEMENT)

ipa us/ədˌmɪn·əˈstreɪ·ʃən/
[ Countable ]

The group of people who manage an organization's work and activities

Tập hợp những người chịu trách nhiệm quản lý, điều hành công việc và các hoạt động của một tổ chức.
Nghĩa phổ thông:
Ban quản lý
Ví dụ
New office rules were put in place by the building's administration.
Các quy định văn phòng mới được ban hành bởi ban quản lý tòa nhà.
Xem thêm

administration
noun
(GOVERNMENT)

ipa us/ədˌmɪn·əˈstreɪ·ʃən/
[ Countable ]

The time a government is in power, or the group of people who are in charge of a government

Khoảng thời gian một chính phủ đương nhiệm, hoặc tập thể những người chịu trách nhiệm điều hành một chính phủ.
Nghĩa phổ thông:
Chính quyền
Ví dụ
The administration held daily meetings to discuss important national issues.
Chính phủ tổ chức các cuộc họp hàng ngày để thảo luận các vấn đề quốc gia quan trọng.
Xem thêm

administration
noun
(GIVING)

ipa us/ədˌmɪn·əˈstreɪ·ʃən/
[ Uncountable ]

The act of giving someone something

Hành vi cung cấp hoặc trao một thứ gì đó cho ai.
Nghĩa phổ thông:
Sự cấp
Ví dụ
Strict guidelines govern the administration of medication to patients.
Việc dùng thuốc cho bệnh nhân phải tuân thủ các quy định chặt chẽ.
Xem thêm

administration
noun
(BUSINESS CLOSING)

ipa us/ədˌmɪn·əˈstreɪ·ʃən/
[ Uncountable ]

A process where a company that cannot pay its debts is allowed to change how it operates to avoid being shut down and having its things sold.

Một quy trình pháp lý cho phép một công ty không có khả năng trả nợ được phép cơ cấu lại hoạt động nhằm tránh bị phá sản và thanh lý tài sản.
Nghĩa phổ thông:
Tái cấu trúc
Ví dụ
The company's future remained uncertain even after going into administration to manage its severe debts.
Tương lai của công ty vẫn còn bấp bênh ngay cả sau khi đã tiến hành tái cơ cấu để giải quyết các khoản nợ chồng chất.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect