bg header

air conditioner

EN - VI
Definitions

air conditioner
noun

ipa us/ˈer kənˌdɪʃ·ən·ər/

A device that makes the air inside a building cool.

Một thiết bị có chức năng làm mát không khí bên trong một không gian kín hoặc công trình.
Nghĩa phổ thông:
Máy điều hòa không khí
Ví dụ
During the heatwave, the building relied heavily on its central air conditioner to maintain a comfortable indoor temperature.
Trong đợt nắng nóng gay gắt, tòa nhà phải trông cậy rất nhiều vào hệ thống điều hòa trung tâm để duy trì nhiệt độ bên trong ở mức dễ chịu.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect