
airfield
EN - VI
airfieldnoun
B2
A flat outdoor area where planes take off and land, having fewer buildings and services and used by fewer people than a larger airport.
Một khu vực bằng phẳng ngoài trời được thiết kế để máy bay cất cánh và hạ cánh, thường có quy mô nhỏ hơn, ít cơ sở vật chất và dịch vụ hơn, cũng như phục vụ số lượng người dùng ít hơn so với một sân bay lớn.
Nghĩa phổ thông:
Bãi đáp
Ví dụ
They built a new airfield on the outskirts of the town to handle light aircraft.
Họ đã xây dựng một sân bay nhỏ mới ở ngoại ô thị trấn để phục vụ máy bay hạng nhẹ.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Số 39, ngõ 12 Trần Kim Xuyến, phường Yên Hoà, Cầu Giấy
Trung tâm CSKH tại HCM: 145A-147Bis Trần Quang Khải, phường Tân Định, TP HCM
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

