bg header

aisle

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Idioms

aisle
noun

ipa us/aɪl/

A long, narrow path between rows of seats in a plane, movie theater, or church.

Một lối đi dài, hẹp nằm giữa các hàng ghế trên máy bay, trong rạp chiếu phim, hoặc trong nhà thờ.
Nghĩa phổ thông:
Lối đi
Ví dụ
During the wedding ceremony, the bride walked slowly down the church aisle.
Trong lễ cưới, cô dâu chầm chậm tiến vào lễ đường.
Xem thêm

A long, narrow path between rows of shelves in a big store.

Một lối đi dài, hẹp nằm giữa các dãy kệ trong siêu thị hoặc cửa hàng lớn.
Ví dụ
She paused in the cleaning supplies aisle, trying to decide which product to buy.
Cô ấy dừng lại ở dãy hàng đồ dùng vệ sinh, phân vân không biết nên mua sản phẩm nào.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect