bg header

alienness

EN - VI
Definitions
Form and inflection

alienness
noun

ipa us/ˈeɪ·liː·ən·nəs/

The state of being very strange and unfamiliar.

Trạng thái hoặc tính chất của sự xa lạ và kỳ lạ tột độ.
Nghĩa phổ thông:
Sự khác lạ
Ví dụ
The artist's new paintings explored the disturbing alienness of dreams.
Những bức tranh mới của nghệ sĩ đã khám phá sự kỳ dị và đáng sợ của những giấc mơ.
Xem thêm

The quality of being strange and unfamiliar because something comes from a different place, culture, or world.

Tính chất của sự lạ lẫm, không quen thuộc, do một sự vật hay hiện tượng có nguồn gốc từ một nơi, nền văn hóa hoặc thế giới khác biệt.
Nghĩa phổ thông:
Sự xa lạ
Ví dụ
Despite learning the language, she still sometimes struggled with the alienness of the local customs.
Dù đã học ngôn ngữ, đôi khi cô ấy vẫn gặp khó khăn trong việc thích nghi với sự khác biệt của phong tục địa phương.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect