bg header

allergy

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation

allergy
noun

ipa us/ˈæl·ər·dʒiː/

A condition that makes a person get sick or have skin or breathing problems from eating certain foods or being near certain things

Một tình trạng khiến một người mắc bệnh hoặc gặp các vấn đề về da hay hô hấp khi ăn một số loại thực phẩm nhất định hoặc tiếp xúc với một số chất cụ thể.
Nghĩa phổ thông:
Dị ứng
Ví dụ
Being near cats triggers his allergy, making his eyes water and throat feel tight.
Khi ở gần mèo, anh ấy bị dị ứng, khiến mắt chảy nước và cổ họng bị nghẹt.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect