bg header

alligator

EN - VI
Definitions
Form and inflection

alligator
noun

ipa us/ˈæl·ə·geɪ·ɾər/

A large reptile with tough skin that lives in and near rivers and lakes in warm, wet parts of america and china. it has a long nose that is wider and shorter than a crocodile's.

Một loài bò sát lớn có da cứng, sống ở và gần các sông, hồ tại những vùng ấm áp, ẩm ướt của châu mỹ và trung quốc. đặc điểm nổi bật là có mõm dài, rộng hơn và ngắn hơn so với mõm của cá sấu (thuộc họ crocodylidae).
Nghĩa phổ thông:
Cá sấu mỹ
Ví dụ
With its powerful tail, the alligator moved quickly through the swampy water.
Nhờ chiếc đuôi mạnh mẽ, cá sấu nhanh chóng xé nước lao đi trong vùng đầm lầy.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect