bg header

ambitious

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation

ambitious
adjective

ipa us/æmˈbɪʃ·əs/

Wanting very much to be successful, powerful, or rich.

Mong muốn mãnh liệt đạt được thành công, quyền lực hoặc sự giàu có.
Nghĩa phổ thông:
Tham vọng
Ví dụ
Despite many challenges, her ambitious spirit pushed her to start her own business.
Bất chấp nhiều thách thức, tinh thần đầy hoài bão của cô ấy đã thúc đẩy cô ấy bắt đầu công việc kinh doanh riêng.
Xem thêm

Requiring a lot of hard work and ability to be done successfully.

Đòi hỏi một lượng lớn nỗ lực, công sức và năng lực để có thể hoàn thành một cách thành công.
Nghĩa phổ thông:
Thử thách
Ví dụ
The team set an ambitious goal to build a fully self-sustaining city in five years.
Nhóm đã đặt ra một mục tiêu đầy tham vọng là xây dựng một thành phố hoàn toàn tự cung tự cấp trong vòng năm năm.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect