bg header

amenity

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation

amenity
noun

ipa us/əˈmen·ə·ɾiː/

A feature or service that makes a place more pleasant or comfortable for people.

Một đặc điểm hoặc dịch vụ giúp một nơi trở nên dễ chịu hoặc tiện nghi hơn cho con người.
Nghĩa phổ thông:
Tiện ích
Ví dụ
The new community center was designed with several modern amenities, such as free wi-fi and a spacious meeting hall.
Trung tâm cộng đồng mới được trang bị nhiều tiện ích hiện đại, như wi-fi miễn phí và một hội trường họp rộng rãi.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect