bg header

analyst

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation

analyst
noun

ipa us/ˈæn·ə·lɪst/

Someone whose job is to study something closely to understand it better, often also guessing what might happen in the future.

Một người có công việc nghiên cứu kỹ lưỡng một vấn đề/lĩnh vực nào đó để hiểu rõ hơn về nó, đồng thời thường xuyên đưa ra các dự đoán về xu hướng hoặc diễn biến tương lai.
Nghĩa phổ thông:
Nhà phân tích
Ví dụ
The market analyst spent hours looking at sales figures to predict future trends.
Nhà phân tích thị trường đã dành hàng giờ phân tích số liệu bán hàng để dự báo xu hướng tương lai.
Xem thêm

Someone who examines or helps people by exploring their unconscious mind to find the hidden reasons for their emotional or mental problems.

Một người chuyên nghiên cứu, phân tích hoặc hỗ trợ các cá nhân bằng cách khám phá tâm trí vô thức của họ nhằm tìm ra những nguyên nhân tiềm ẩn gây ra các vấn đề về cảm xúc hoặc tinh thần.
Nghĩa phổ thông:
Phân tâm gia
Ví dụ
The analyst listened patiently as the patient recounted a long-forgotten event from their past.
Nhà phân tâm học kiên nhẫn lắng nghe khi bệnh nhân kể lại một kỷ niệm đã chôn vùi từ lâu trong quá khứ của họ.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect