bg header

anteroom

EN - VI
Definitions
Form and inflection

anteroom
noun

ipa us/ˈæn·ɾiː·ruːm/
View more

A small room, often used for waiting, that leads into a larger, more significant room.

Một căn phòng nhỏ, thường được sử dụng làm nơi chờ đợi, dẫn vào một căn phòng lớn hơn và quan trọng hơn.
Nghĩa phổ thông:
Tiền phòng
Ví dụ
The job candidates sat nervously in the anteroom before their interviews began.
Các ứng viên xin việc ngồi bồn chồn trong phòng chờ trước khi cuộc phỏng vấn bắt đầu.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect