bg header

anti

EN - VI
Definitions
Form and inflection

anti
noun

ipa us/ˈæn·ɾiː/

Someone who is against something or someone

Một người phản đối hoặc chống lại một điều gì đó hoặc một người nào đó.
Nghĩa phổ thông:
Người chống đối
Ví dụ
The discussion included several pros who supported the idea and a few antis who strongly opposed it.
Cuộc thảo luận có sự tham gia của một số người ủng hộ ý tưởng và một vài người cực lực phản đối.
Xem thêm

anti
adjective

ipa us/ˈæn·ɾiː/

Against a particular thing or person

Có thái độ chống đối hoặc đối lập với một điều hay một người cụ thể.
Nghĩa phổ thông:
Chống đối
Ví dụ
The organization published an anti-pollution report, calling for cleaner air.
Tổ chức đã công bố một báo cáo chống ô nhiễm, kêu gọi không khí trong lành hơn.
Xem thêm

anti
preposition

ipa us/ˈæn·ɾiː/

Against something or someone.

Biểu thị sự đối lập, phản đối hoặc kháng cự với một sự vật, khái niệm, hiện tượng hoặc một cá nhân.
Nghĩa phổ thông:
Chống lại
Ví dụ
She was anti the idea of extending the project deadline.
Cô ấy không đồng tình với việc gia hạn thời hạn dự án.
Xem thêm

anti
prefix

ipa us/æn·ɾiː/
View more
Khi được sử dụng làm tiền tố/hậu tố, cách phát âm chỉ mang tính tham khảo.

Opposed to or against

Chống lại hoặc đối lập với
Ví dụ
The new security program offers strong anti-virus protection, blocking harmful files from entering the computer.
Chương trình bảo mật mới cung cấp khả năng bảo vệ chống virus mạnh mẽ, ngăn chặn các tệp độc hại xâm nhập máy tính.
Xem thêm

Opposite of

Ngược lại với
Ví dụ
The company developed an antifreeze solution to prevent water from freezing in cold temperatures.
Công ty đã phát triển dung dịch chống đông để ngăn nước đóng băng trong thời tiết lạnh.
Xem thêm

Preventing

Có tác dụng ngăn chặn hoặc phòng ngừa.
Nghĩa phổ thông:
Chống
Ví dụ
She put on an anti-glare screen to stop the bright light from reflecting off her computer.
Cô ấy đã dán một tấm chống lóa lên màn hình để ngăn ánh sáng chói phản chiếu từ máy tính của cô ấy.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect