bg header

anti-natalist

EN - VI
Definitions
Form and inflection

anti-natalist
noun

ipa us/ˌæn·tiːˈneɪ·ɾəl·ɪst/

A person who believes having children is wrong, or who encourages others not to have them

Một người có niềm tin rằng việc sinh con là sai trái, hoặc người chủ trương khuyến khích người khác không nên sinh con.
Nghĩa phổ thông:
Người chống sinh sản
Ví dụ
The anti-natalist argued that overpopulation was a key reason to avoid procreation.
Người phản đối việc sinh con lập luận rằng dân số quá tải là lý do chính để không sinh con.
Xem thêm

anti-natalist
adjective

ipa us/ˌæn·tiːˈneɪ·ɾəl·ɪst/

Believing that it is wrong to have children, or that people should be encouraged not to have them.

Mang quan điểm hoặc ủng hộ niềm tin rằng việc sinh con là sai trái hoặc không nên, hoặc khuyến khích mọi người không sinh con.
Nghĩa phổ thông:
Chống sinh sản
Ví dụ
Her anti-natalist philosophy led her to argue that humanity would be better off if reproduction ceased entirely.
Triết lý phản đối việc sinh con của cô ấy khiến cô ấy lập luận rằng nhân loại sẽ tốt đẹp hơn nếu việc sinh sản chấm dứt hoàn toàn.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect