
anti-natalist
EN - VI

anti-natalistnoun
C2
A person who believes having children is wrong, or who encourages others not to have them
Một người có niềm tin rằng việc sinh con là sai trái, hoặc người chủ trương khuyến khích người khác không nên sinh con.
Nghĩa phổ thông:
Người chống sinh sản
Ví dụ
The anti-natalist argued that overpopulation was a key reason to avoid procreation.
Người phản đối việc sinh con lập luận rằng dân số quá tải là lý do chính để không sinh con.
Xem thêm
anti-natalistadjective
C1
Believing that it is wrong to have children, or that people should be encouraged not to have them.
Mang quan điểm hoặc ủng hộ niềm tin rằng việc sinh con là sai trái hoặc không nên, hoặc khuyến khích mọi người không sinh con.
Nghĩa phổ thông:
Chống sinh sản
Ví dụ
Her anti-natalist philosophy led her to argue that humanity would be better off if reproduction ceased entirely.
Triết lý phản đối việc sinh con của cô ấy khiến cô ấy lập luận rằng nhân loại sẽ tốt đẹp hơn nếu việc sinh sản chấm dứt hoàn toàn.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


