bg header

antisocial

EN - VI
Definitions
Form and inflection

antisocial
adjective

ipa us/ˌæn·ɾiːˈsoʊ·ʃəl/

Harmful to society

Có hại cho xã hội.
Nghĩa phổ thông:
Phản xã hội
Ví dụ
The community worked to reduce antisocial behavior among young people.
Cộng đồng đã nỗ lực giảm thiểu hành vi gây hại cho cộng đồng trong giới trẻ.
Xem thêm

Often avoiding being with other people

Có xu hướng thường xuyên tránh né việc giao tiếp hoặc tương tác với người khác.
Nghĩa phổ thông:
Khép kín
Ví dụ
Despite living in a busy city, he led an antisocial life, rarely interacting with neighbors or colleagues outside of work.
Mặc dù sống ở một thành phố bận rộn, anh ấy lại có một lối sống khép kín, hiếm khi giao tiếp với hàng xóm hay đồng nghiệp ngoài công việc.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect