
appointed
EN - VI

appointedadjective(PERSON)
C1
Formally selected for a role or duty
Được chính thức lựa chọn hoặc bổ nhiệm vào một vai trò hay nhiệm vụ.
Ví dụ
The newly appointed manager quickly organized the team.
Quản lý vừa được bổ nhiệm nhanh chóng sắp xếp đội ngũ.
Xem thêm
appointedadjective(DATE)
C1
(for a day or time) set or planned for something to happen.
Được ấn định hoặc lên kế hoạch sẵn cho một ngày hoặc thời điểm cụ thể để một sự kiện diễn ra.
Nghĩa phổ thông:
Đã định
Ví dụ
The participants waited patiently for the appointed hour to start the exercise.
Người tham gia kiên nhẫn chờ đến giờ đã định để bắt đầu buổi tập.
Xem thêm
appointedadjective(ROOM)
C1
Furnished and equipped to a particular standard.
Được trang bị nội thất và tiện nghi theo một tiêu chuẩn nhất định.
Nghĩa phổ thông:
Tiện nghi đạt chuẩn
Ví dụ
The small apartment felt luxurious because it was so well appointed despite its size.
Dù có diện tích nhỏ, căn hộ vẫn toát lên vẻ sang trọng nhờ được bài trí rất chỉn chu và đầy đủ tiện nghi.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


