bg header

aqueduct

EN - VI
Definitions
Form and inflection

aqueduct
noun

ipa us/ˈæk·wə·dʌkt/

A structure built to carry water over land, often looking like a tall bridge with many arches that moves water through pipes or a canal across a low area.

Một công trình kiến trúc được xây dựng để vận chuyển nước qua các vùng đất, thường mang hình dáng một cây cầu cao với nhiều mái vòm, dùng để dẫn nước qua các đường ống hoặc kênh đào vượt qua các khu vực địa hình trũng thấp.
Nghĩa phổ thông:
Cầu dẫn nước
Ví dụ
Engineers designed the new aqueduct to span the wide river valley.
Các kỹ sư đã thiết kế cầu dẫn nước mới để bắc qua thung lũng sông rộng lớn.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect