bg header

architect

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation

architect
noun

ipa us/ˈɑːr·kə·tekt/

A person whose job is to design new buildings and make sure they are built correctly.

Một chuyên gia có trách nhiệm thiết kế các công trình xây dựng mới và giám sát quá trình thi công nhằm đảm bảo chúng được xây dựng chính xác theo bản vẽ.
Nghĩa phổ thông:
Kiến trúc sư
Ví dụ
Before any groundbreaking, the architect spent months refining the blueprints for the modern office block.
Trước khi khởi công, kiến trúc sư đã dành nhiều tháng để hoàn thiện các bản thiết kế cho tòa nhà văn phòng hiện đại.
Xem thêm

Someone who is responsible for making a specific plan or goal happen.

Người chịu trách nhiệm thiết kế và hiện thực hóa một kế hoạch hoặc mục tiêu cụ thể.
Nghĩa phổ thông:
Kiến trúc sư
Ví dụ
He was recognized as the architect of the successful program to improve student literacy.
Ông ấy được công nhận là người đặt nền móng cho chương trình thành công nhằm nâng cao trình độ đọc viết của học sinh.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect