bg header

army

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation

army
noun

ipa us/ˈɑːr·miː/
[ Countable ]

A group of soldiers prepared and equipped to fight on land.

Một nhóm binh lính được chuẩn bị và trang bị để chiến đấu trên bộ.
Nghĩa phổ thông:
Quân đội
Ví dụ
The general led the army on a long march through the plains.
Vị tướng dẫn quân đội hành quân dài xuyên qua đồng bằng.
Xem thêm
[ Countable ]

A big group of people doing a specific activity.

Một tập hợp lớn các cá nhân cùng tham gia vào một hoạt động cụ thể.
Ví dụ
The chef needed an army of assistants to prepare the grand feast.
Vị đầu bếp cần cả một đội ngũ trợ lý để chuẩn bị đại tiệc.
Xem thêm
[ Countable ]

The fans of a soccer team, especially those who go to watch games in other places

Tập hợp những cổ động viên của một đội bóng đá, đặc biệt là những người thường xuyên theo dõi và cổ vũ đội tại các trận đấu diễn ra ở các địa điểm khác.
Nghĩa phổ thông:
Đội quân hâm mộ
Ví dụ
Despite the long distance, the visiting team's army was clearly visible in the stands, waving banners.
Dù đường sá xa xôi, đoàn cổ động viên của đội khách vẫn hiện rõ trên khán đài, vẫy những biểu ngữ phấp phới.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect