
art gallery
EN - VI

art gallerynoun
A2
A building where people can go to see art.
Một tòa nhà hoặc không gian chuyên dùng để trưng bày các tác phẩm nghệ thuật, phục vụ mục đích tham quan của công chúng.
Nghĩa phổ thông:
Phòng trưng bày nghệ thuật
Ví dụ
She spent the afternoon walking through the spacious art gallery .
Cô ấy dành cả buổi chiều đi dạo trong phòng trưng bày nghệ thuật rộng rãi.
Xem thêm
A2
A place where artworks are displayed and sold.
Một không gian hoặc cơ sở chuyên dùng để trưng bày và kinh doanh các tác phẩm nghệ thuật.
Nghĩa phổ thông:
Phòng trưng bày nghệ thuật
Ví dụ
The paintings in the art gallery were arranged beautifully on the walls.
Những bức tranh trong phòng trưng bày nghệ thuật được bày trí đẹp mắt trên tường.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


