bg header

artistry

EN - VI
Definitions
Form and inflection

artistry
noun

ipa us/ˈɑːr·ɾə·striː/

Great skill in making or doing something

Khả năng hoặc kỹ năng đặc biệt, tinh xảo trong việc sáng tạo, chế tác hoặc thực hiện một điều gì đó.
Nghĩa phổ thông:
Tài nghệ
Ví dụ
The detailed designs and smooth finish of the sculpture showed the artist's great artistry.
Những chi tiết thiết kế tỉ mỉ và bề mặt nhẵn mịn của bức tượng điêu khắc đã cho thấy tài năng xuất chúng của người nghệ sĩ.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect