bg header

assault

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation

assault
noun

ipa us/əˈsɑːlt/
[ Countable ]
Xem thêm

A violent attack

Một hành vi tấn công bạo lực.
[ Countable ]

A strong and serious effort to do something difficult

Một nỗ lực mạnh mẽ và nghiêm túc nhằm thực hiện hoặc vượt qua một việc gì đó khó khăn.
Ví dụ
The company began a concentrated assault on its debt, aiming to reduce it significantly by the end of the year.
Công ty đã dốc toàn lực để xử lý các khoản nợ, nhằm mục tiêu giảm đáng kể chúng vào cuối năm.
Xem thêm

assault
verb

ipa us/əˈsɑːlt/
[ Offensive ]

To attack someone violently

Thực hiện hành vi tấn công bạo lực đối với một người nào đó.
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect