
assignment
EN - VI

assignmentnoun
B1
[ Countable ]
A specific task or piece of work someone is given to do, usually for their studies or job.
Một nhiệm vụ hoặc công việc cụ thể được giao phó cho một cá nhân, thường trong ngữ cảnh học tập hoặc công việc.
Nghĩa phổ thông:
Nhiệm vụ được giao
Ví dụ
As a new employee, her first assignment was to learn the company's software system.
Là một nhân viên mới, nhiệm vụ đầu tiên của cô ấy là tìm hiểu hệ thống phần mềm của công ty.
Xem thêm
B2
[ Countable ]
A specific job or task someone is sent to a place to do.
Một công việc hoặc nhiệm vụ cụ thể mà một người được cử hoặc giao thực hiện tại một địa điểm.
Nghĩa phổ thông:
Nhiệm vụ
Ví dụ
Her first assignment for the company was to visit the new factory site.
Nhiệm vụ đầu tiên của cô ấy tại công ty là đi thăm địa điểm nhà máy mới.
Xem thêm
B2
[ Uncountable ]
The act of giving someone a specific task or sending them to a certain place to work.
Hành động giao phó một nhiệm vụ cụ thể cho một cá nhân hoặc cử họ đến một địa điểm nhất định để thực hiện công việc.
Nghĩa phổ thông:
Sự giao việc
Ví dụ
The school principal managed the assignment of new students to their respective classes.
Hiệu trưởng nhà trường đã quản lý việc phân lớp học sinh mới vào các lớp tương ứng.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


