
asylum seeker
EN - VI

asylum seekernoun
B2
Someone who leaves their own country, often due to danger or conflict, and travels to another country to ask its government for safety and permission to live there.
Một cá nhân rời bỏ quốc gia của mình, thường là do đối mặt với nguy hiểm hoặc xung đột, và di chuyển đến một quốc gia khác để thỉnh cầu chính phủ nước đó cấp quyền được bảo vệ và sinh sống.
Nghĩa phổ thông:
Người xin tị nạn
Ví dụ
The asylum seeker patiently waited for their interview with immigration officials.
Người xin tị nạn kiên nhẫn chờ đợi cuộc phỏng vấn với cán bộ di trú.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


