bg header

at-risk

EN - VI
Definitions
Form and inflection

at-risk
adjective
(IN DANGER)

ipa us/ətˈrɪsk/

Likely to get hurt, broken, or die

Có nguy cơ cao bị tổn hại, hư hỏng, hoặc tử vong.
Nghĩa phổ thông:
Có nguy cơ
Ví dụ
Many old buildings in the city are at-risk of collapse due to poor maintenance.
Nhiều tòa nhà cũ trong thành phố đang đứng trước nguy cơ sập đổ do không được bảo dưỡng tốt.
Xem thêm

at-risk
adjective
(FAILING)

ipa us/ətˈrɪsk/

In danger of closing or failing

Đang đối mặt với nguy cơ bị đóng cửa hoặc thất bại.
Nghĩa phổ thông:
Có nguy cơ
Ví dụ
Many older computer systems are considered at-risk due to their vulnerability to new cyber threats.
Nhiều hệ thống máy tính cũ được coi là có nguy cơ mất an toàn do chúng dễ bị tổn thương trước các mối đe dọa an ninh mạng mới.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
Đã thông báo bộ công thương altDMCA protect