bg header

attractiveness

EN - VI
Definitions
Form and inflection

attractiveness
noun

ipa us/əˈtræk·tɪv·nəs/

The quality of being pleasing or appealing to look at or listen to.

Phẩm chất hoặc đặc tính gây ra sự thích thú hoặc lôi cuốn khi được nhìn hoặc nghe.
Nghĩa phổ thông:
Sự hấp dẫn
Ví dụ
Her ability to explain complex ideas with clarity added to the attractiveness of her presentation.
Khả năng trình bày những ý tưởng phức tạp một cách rõ ràng, mạch lạc của cô ấy đã làm tăng thêm sức hút cho bài thuyết trình.
Xem thêm

The quality that makes something interesting or makes people want to do it.

Tính chất hoặc đặc điểm khiến một sự vật, hiện tượng trở nên hấp dẫn, lôi cuốn hoặc khơi gợi mong muốn được tiếp cận, sở hữu hay thực hiện.
Nghĩa phổ thông:
Sự hấp dẫn
Ví dụ
As fuel prices rose, the attractiveness of electric vehicles grew significantly for consumers.
Khi giá nhiên liệu tăng lên, sức hút của các phương tiện chạy điện đối với người tiêu dùng đã tăng đáng kể.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect