
automatic
EN - VI

automaticnoun
B2
A car where the driver does not need to change gears manually.
Một loại xe ô tô mà người lái không cần tự thao tác chuyển số bằng tay.
Nghĩa phổ thông:
Xe số tự động
Ví dụ
The driver comfortably navigated the busy street in their automatic , never once touching a gear shifter.
Người lái xe thoải mái điều khiển chiếc xe số tự động của mình trên con phố đông đúc, không hề động đến cần số lần nào.
Xem thêm
B2
A gun that loads and fires bullets without stopping as long as its trigger is held down.
Một loại súng có khả năng tự động nạp và bắn đạn liên tục, miễn là cò súng còn được giữ.
Nghĩa phổ thông:
Súng tự động
Ví dụ
He pressed the trigger of the automatic , and bullets sprayed out rapidly.
Anh ta bóp cò súng máy, và đạn tuôn ra xối xả.
Xem thêm
automaticadjective(INDEPENDENT)
B1
A vehicle or gearbox that changes its own gears without the driver needing to.
Là đặc tính của một loại phương tiện hoặc hộp số có khả năng tự động thay đổi cấp số mà không cần sự điều khiển trực tiếp từ người lái.
Nghĩa phổ thông:
Tự động
Ví dụ
She prefers driving an automatic car because it's easier in city traffic.
Cô ấy thích lái xe số tự động vì dễ đi lại hơn trong thành phố đông đúc.
Xem thêm
B2
A machine or device that works on its own without people needing to control it.
Liên quan đến một hệ thống hoặc thiết bị có khả năng tự vận hành mà không cần sự điều khiển hay can thiệp trực tiếp của con người.
Nghĩa phổ thông:
Tự động
Ví dụ
The factory uses automatic robots to build products faster without human intervention.
Nhà máy sử dụng rô-bốt tự động để sản xuất sản phẩm nhanh hơn mà không cần con người can thiệp.
Xem thêm
B2
Describes a weapon that loads and shoots bullets continuously as long as its trigger is pressed.
Miêu tả một loại vũ khí có khả năng nạp và khai hỏa đạn liên tục miễn là cò súng còn được nhấn giữ.
Nghĩa phổ thông:
Tự động
Ví dụ
With its automatic mechanism, the machine gun continued to fire a stream of bullets as long as the operator held the button.
Nhờ cơ chế tự động, súng máy tiếp tục xả một tràng đạn chỉ cần người vận hành nhấn giữ nút.
Xem thêm
automaticadjective(NOT CONSCIOUS)
C2
Done without thinking about it
Được thực hiện hoặc xảy ra mà không cần đến sự suy nghĩ hay ý thức kiểm soát.
Nghĩa phổ thông:
Tự động
Ví dụ
For experienced drivers, checking the mirrors before turning often feels automatic .
Đối với tài xế có kinh nghiệm, việc kiểm tra gương trước khi rẽ thường đã trở thành phản xạ.
Xem thêm
automaticadjective(CERTAIN)
C2
Happens by itself as part of the standard way things are done.
Diễn ra hoặc vận hành một cách tự động, không cần sự can thiệp từ bên ngoài, do đã được thiết lập như một phần của quy trình hoặc cơ chế hoạt động tiêu chuẩn.
Nghĩa phổ thông:
Tự động
Ví dụ
When the timer reaches zero, the machine's shutdown sequence is automatic .
Khi bộ hẹn giờ về 0, quá trình tắt máy của thiết bị sẽ tự động diễn ra.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


