bg header

axe

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation
Idioms

axe
noun

ipa us/æks/

A tool with a heavy iron or steel blade at the end of a long wooden handle, used for cutting wood.

Một công cụ có lưỡi nặng bằng sắt hoặc thép gắn ở cuối cán gỗ dài, dùng để chặt gỗ.
Nghĩa phổ thông:
Cái rìu
Ví dụ
The lumberjack lifted the axe to split the log.
Tiều phu nâng cái rìu lên để bổ khúc gỗ.
Xem thêm

axe
verb

ipa us/æks/

To suddenly and drastically stop or cut something, such as services, jobs, or payments.

Chấm dứt hoặc cắt giảm một cách đột ngột và triệt để một thứ gì đó, chẳng hạn như dịch vụ, vị trí công việc, hoặc các khoản thanh toán.
Nghĩa phổ thông:
Cắt bỏ
Ví dụ
Citing budget cuts, the city council decided to axe funding for the new park project.
Viện dẫn lý do cắt giảm ngân sách, hội đồng thành phố đã quyết định cắt bỏ nguồn tài trợ cho dự án công viên mới.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect