
back row
EN - VI

back rownoun(SEATS, PEOPLE AT BACK)
B1
The line of seats closest to the very back in a place like a theater, classroom, or airplane.
Dãy ghế nằm ở vị trí sát phía sau cùng trong một không gian như nhà hát, lớp học, hoặc máy bay.
Nghĩa phổ thông:
Hàng ghế cuối
Ví dụ
We boarded the bus and made our way to the back row , which was the only one empty.
Chúng tôi lên xe buýt và đi đến hàng ghế cuối, đó là hàng ghế duy nhất còn trống.
Xem thêm
B1
The line of people sitting or standing farthest back from the front, often in a picture.
Hàng người đang ngồi hoặc đứng ở vị trí xa nhất về phía trước, thường là trong một bức ảnh.
Nghĩa phổ thông:
Hàng sau
Ví dụ
For the group photo, the director asked all the adults to gather on the back row .
Để chụp ảnh nhóm, đạo diễn yêu cầu tất cả người lớn tập trung ở hàng sau.
Xem thêm
back rownoun(SPORT)
B1
In rugby, the three players who stand at the back of a scrum, a formation where players push against each other to win the ball.
Trong bóng bầu dục, ba cầu thủ đứng ở hàng sau của khối scrum, một đội hình mà các cầu thủ đẩy lẫn nhau để tranh giành bóng.
Nghĩa phổ thông:
Hàng sau
Ví dụ
The back row of the team worked together to push the scrum forward, gaining valuable ground.
Hàng ba của đội đã phối hợp để đẩy khối scrum tiến lên, giành được lợi thế về vị trí.
Xem thêm
B1
In rugby, a back row is one of the three players positioned at the very rear of a scrum, pushing against the opposing team.
Trong môn bóng bầu dục (rugby), 'back row' là thuật ngữ dùng để chỉ một trong ba cầu thủ được bố trí ở vị trí cuối cùng của đội hình scrum, có vai trò đẩy đối kháng với đội đối phương.
Nghĩa phổ thông:
Hàng sau
Ví dụ
The powerful back row braced themselves, ready for the next scrum.
Hàng ba đầy sức mạnh đã lấy thế vững vàng, sẵn sàng cho pha tranh bóng kế tiếp.
Xem thêm
back rowadjective(SPORT)
B1
In rugby, describing the three players positioned at the back of a scrum, which is a formation where players push against each other for the ball.
Trong môn bóng bầu dục, liên quan đến ba cầu thủ được bố trí ở phía sau đội hình scrum – một đội hình mà các cầu thủ đẩy vào nhau để tranh giành bóng.
Ví dụ
The opposing team tried to push the back-row players off the ball during the scrum.
Đội đối phương cố gắng đẩy bật các cầu thủ tuyến sau để giành quyền kiểm soát bóng trong khối scrum.
Xem thêm
back rowadjective(SEATS, ETC.)
B1
At or connected with the seats or places closest to the back in a venue like a theater or sports arena.
Ở hoặc liên quan đến những hàng ghế hoặc vị trí gần nhất về phía sau trong một địa điểm như nhà hát hoặc sân vận động.
Nghĩa phổ thông:
Hàng ghế sau
Ví dụ
The back-row section of the stadium had a great view of the field.
Khu vực hàng ghế cuối sân vận động có tầm nhìn rất đẹp ra sân.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


