bg header

backwater

EN - VI
Definitions
Form and inflection

backwater
noun

ipa us/ˈbæk·wɑː·ɾər/

A section of a river where the water stays still.

Một đoạn sông nơi dòng nước tĩnh lặng.
Ví dụ
Fish often gather in the calm backwater, away from the main current.
Cá thường tập trung ở vũng nước lặng, tránh xa dòng chảy chính.
Xem thêm

A place that stays the same because new ideas or events from elsewhere do not reach it.

Một địa điểm hoặc khu vực trì trệ, lạc hậu do không tiếp cận được với những ý tưởng hay sự kiện mới từ bên ngoài.
Nghĩa phổ thông:
Nơi lạc hậu
Ví dụ
The remote village remained a backwater, untouched by modern technology or changing social norms.
Ngôi làng hẻo lánh vẫn là một vùng đất trì trệ, không chịu tác động của công nghệ hiện đại hay những thay đổi xã hội.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect