bg header

baking

EN - VI
Definitions
Form and inflection

baking
noun

ipa us/ˈbeɪ·kɪŋ/

Making food like cakes, bread, or cookies by cooking them in an oven

Việc chế biến các loại thực phẩm như bánh ngọt, bánh mì, hoặc bánh quy bằng cách nướng trong lò.
Nghĩa phổ thông:
Nướng bánh
Ví dụ
The children helped with the baking, adding sugar to the cookie dough.
Các em nhỏ giúp làm bánh, thêm đường vào bột bánh quy.
Xem thêm

The act of cooking something in an oven

Hành động chế biến thực phẩm bằng cách sử dụng lò nướng.
Nghĩa phổ thông:
Nướng
Ví dụ
She carefully monitored the temperature of the oven throughout the baking.
Cô ấy cẩn thận theo dõi nhiệt độ lò nướng trong suốt quá trình nướng.
Xem thêm

baking
adjective

ipa us/ˈbeɪ·kɪŋ/

Very hot

Có nhiệt độ rất cao.
Nghĩa phổ thông:
Rất nóng
Ví dụ
After leaving the car in the sun, the seats were baking.
Sau khi đỗ xe ngoài nắng, ghế ngồi nóng rẫy.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect