
baking
EN - VI

bakingnoun
B1
Making food like cakes, bread, or cookies by cooking them in an oven
Việc chế biến các loại thực phẩm như bánh ngọt, bánh mì, hoặc bánh quy bằng cách nướng trong lò.
Nghĩa phổ thông:
Nướng bánh
Ví dụ
The children helped with the baking , adding sugar to the cookie dough.
Các em nhỏ giúp làm bánh, thêm đường vào bột bánh quy.
Xem thêm
B1
The act of cooking something in an oven
Hành động chế biến thực phẩm bằng cách sử dụng lò nướng.
Nghĩa phổ thông:
Nướng
Ví dụ
She carefully monitored the temperature of the oven throughout the baking .
Cô ấy cẩn thận theo dõi nhiệt độ lò nướng trong suốt quá trình nướng.
Xem thêm
bakingadjective
B2
Very hot
Có nhiệt độ rất cao.
Nghĩa phổ thông:
Rất nóng
Ví dụ
After leaving the car in the sun, the seats were baking .
Sau khi đỗ xe ngoài nắng, ghế ngồi nóng rẫy.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


