bg header

banking

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation

banking
noun

ipa us/ˈbæŋ·kɪŋ/

The activity of handling money through bank accounts.

Hoạt động liên quan đến việc quản lý và giao dịch tiền tệ thông qua các tài khoản ngân hàng.
Nghĩa phổ thông:
Hoạt động ngân hàng
Ví dụ
She needs to complete her weekly banking before the bank closes.
Cô ấy cần giải quyết các công việc ngân hàng hàng tuần trước khi ngân hàng đóng cửa.
Xem thêm

The business of operating a bank

Hoạt động kinh doanh của việc điều hành một ngân hàng.
Nghĩa phổ thông:
Ngành ngân hàng
Ví dụ
New regulations are changing how banking is done globally.
Những quy định mới đang thay đổi cách thức hoạt động ngân hàng trên toàn cầu.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect