bg header

base rate

EN - VI
Definitions

base rate
noun

ipa us/ˈbeɪs ˌreɪt/

The official interest rate set by the bank of england that other banks use to decide how much to charge for loans.

Lãi suất chính thức do ngân hàng trung ương anh ấn định, được các ngân hàng khác sử dụng làm cơ sở để quyết định mức lãi suất áp dụng cho các khoản vay.
Nghĩa phổ thông:
Lãi suất cơ bản
Ví dụ
Banks closely monitor the base rate to adjust their lending offers.
Các ngân hàng theo dõi chặt chẽ lãi suất cơ bản để điều chỉnh các chính sách cho vay của mình.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect