bg header

battery

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation

battery
noun
(ELECTRICAL DEVICE)

ipa us/ˈbæɾ·ər·iː/
[ Countable ]

A device that makes electricity to give power to electronic items, vehicles, and other things.

Một thiết bị tạo ra điện để cung cấp năng lượng cho các thiết bị điện tử, phương tiện và những vật dụng khác.
Nghĩa phổ thông:
Pin
Ví dụ
Many mobile phones rely on a powerful battery to operate for hours.
Nhiều điện thoại di động phụ thuộc vào một viên pin dung lượng cao để hoạt động trong nhiều giờ.
Xem thêm

battery
noun
(GUNS)

ipa us/ˈbæɾ·ər·iː/
[ Countable ]

A group of big guns or other similar weapons working together in one place.

Một nhóm pháo lớn hoặc các loại vũ khí tương tự khác được bố trí và vận hành phối hợp tại cùng một vị trí.
Nghĩa phổ thông:
Pháo đội
Ví dụ
Engineers worked quickly to reinforce the defensive battery before the attack.
Các kỹ sư khẩn trương gia cố pháo đội phòng thủ trước cuộc tấn công.
Xem thêm

battery
noun
(ATTACK)

ipa us/ˈbæɾ·ər·iː/
[ Uncountable ]

An unlawful act of using physical force or touching someone without their permission, even if it doesn't cause injury.

Một hành vi trái pháp luật khi sử dụng vũ lực hoặc tiếp xúc vật lý với một người mà không có sự đồng ý của họ, ngay cả khi không gây ra bất kỳ thương tích nào.
Nghĩa phổ thông:
Hành hung
Ví dụ
The plaintiff claimed battery after the defendant grabbed their arm aggressively without permission.
Nguyên đơn cáo buộc hành vi xâm phạm thân thể sau khi bị đơn nắm lấy cánh tay của họ một cách thô bạo mà không có sự cho phép.
Xem thêm

battery
noun
(IN BASEBALL)

ipa us/ˈbæɾ·ər·iː/
[ Countable ]

In baseball, the two players who are the pitcher and the catcher, considered as a pair.

Trong bóng chày, thuật ngữ này chỉ cặp đôi gồm cầu thủ ném bóng (pitcher) và cầu thủ bắt bóng (catcher).
Nghĩa phổ thông:
Bộ đôi ném-bắt
Ví dụ
To win the championship, the team needed its star battery to perform at their very best.
Để giành chức vô địch, đội cần bộ đôi ném-bắt chủ lực của mình thể hiện phong độ cao nhất.
Xem thêm

battery
adjective

ipa us/ˈbæɾ·ər·iː/

Describing a system for producing many eggs cheaply by keeping a large number of chickens in small cages arranged in rows.

Mô tả một hệ thống sản xuất trứng số lượng lớn với chi phí thấp thông qua việc nuôi một số lượng lớn gà trong các lồng nhỏ được sắp xếp thành hàng.
Nghĩa phổ thông:
Nuôi lồng
Ví dụ
Each battery chicken lived its entire life confined to a small wire cage, designed only for laying eggs.
Mỗi con gà nuôi trong chuồng lồng sống trọn đời bị nhốt trong một chiếc lồng nhỏ, được thiết kế chỉ để đẻ trứng.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect