bg header

BC

EN - VI
Definitions

BC
noun

The short written form for british columbia, a canadian province, used in addresses.

Dạng viết tắt của british columbia, một tỉnh của canada, được sử dụng trong các địa chỉ.
Nghĩa phổ thông:
Tỉnh british columbia
Ví dụ
The package was sent to vancouver, bc.
Gói hàng được gửi đến vancouver, tỉnh british columbia.
Xem thêm

BC
conjunction

A short way to write 'because' in messages or on social media.

Là dạng viết tắt của từ 'because' (bởi vì), thường được sử dụng trong giao tiếp điện tử như tin nhắn hoặc mạng xã hội.
Ví dụ
She said she couldn't come to the party bc she had to work.
Cô ấy nói không đi dự tiệc được vì phải đi làm.
Xem thêm

BC
adverb

ipa us/ˌbiːˈsiː/

Before the year jesus christ was born

Trước khi chúa giê-su được sinh ra.
Nghĩa phổ thông:
Trước công nguyên
Ví dụ
Researchers found evidence of early farming practices from 1500 bc.
Các nhà nghiên cứu đã tìm thấy bằng chứng về các hoạt động canh tác sơ khai có niên đại từ năm 1500 tcn.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect