
beacon
EN - VI

beaconnoun
C2
A light or fire placed where it can be easily seen, used to warn or signal.
Một ánh sáng hoặc ngọn lửa được đặt ở vị trí dễ nhìn thấy, dùng để cảnh báo hoặc báo hiệu.
Nghĩa phổ thông:
Đèn hiệu
Ví dụ
Ancient cultures often lit a chain of beacons on hilltops to send messages quickly between villages.
Các nền văn hóa cổ đại thường đốt một chuỗi lửa hiệu trên các đỉnh đồi để truyền tin nhanh chóng giữa các làng.
Xem thêm
C2
A device that sends out a radio signal to show where something is.
Một thiết bị phát ra tín hiệu vô tuyến để chỉ dẫn hoặc định vị vị trí.
Nghĩa phổ thông:
Thiết bị định vị
Ví dụ
Ships use marine beacons to navigate safely through dense fog.
Tàu thuyền sử dụng phao tiêu để định hướng an toàn trong sương mù dày đặc.
Xem thêm
C2
A good example that gives hope or encouragement
Một hình mẫu hoặc ví dụ điển hình mang lại niềm hy vọng hoặc sự khích lệ.
Nghĩa phổ thông:
Nguồn hy vọng
Ví dụ
The community leader became a beacon of resilience after the disaster.
Sau thảm họa, người lãnh đạo cộng đồng đã trở thành biểu tượng của sự kiên cường.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


