
bear
EN - VI

bearnoun(ANIMAL)
A2
A large, strong, furry wild animal that lives in cold regions
Một loài động vật hoang dã cỡ lớn, có thân hình vạm vỡ, lông dày, thường sinh sống ở các khu vực khí hậu lạnh.
Nghĩa phổ thông:
Gấu
Ví dụ
A brown bear was seen foraging for berries near the edge of the forest.
Một con gấu nâu được phát hiện đang kiếm ăn quả mọng gần bìa rừng.
Xem thêm
bearnoun(MAN)
B2
An older gay man who is large and has a lot of body hair.
Một người đàn ông đồng tính lớn tuổi có thân hình to lớn và nhiều lông trên cơ thể.
Ví dụ
He felt a sense of belonging at the gathering of bears , all sharing a similar rugged appearance.
Anh ấy cảm thấy mình thuộc về khi tham gia buổi gặp gỡ của những người đàn ông vạm vỡ, râu rậm, tất cả đều có vẻ ngoài phong trần tương tự.
Xem thêm
bearnoun(FINANCE)
C2
A person who sells company shares, hoping their price will drop so they can buy them back cheaper and earn money.
Một cá nhân hoặc nhà đầu tư thực hiện hành động bán khống cổ phiếu của một công ty, với kỳ vọng rằng giá cổ phiếu sẽ sụt giảm trong tương lai, cho phép họ mua lại với mức giá thấp hơn để thu lợi nhuận từ sự chênh lệch.
Nghĩa phổ thông:
Người bán khống
Ví dụ
After studying the economic reports, she decided to act as a bear , unloading her investments.
Sau khi nghiên cứu các báo cáo kinh tế, cô ấy quyết định theo phe gấu, bán hết các khoản đầu tư của mình.
Xem thêm
bearverb(ACCEPT, TAKE)
[ Transitive ]
To be responsible for something
Đảm nhận hoặc gánh vác trách nhiệm đối với một vấn đề, sự việc.
Nghĩa phổ thông:
Chịu trách nhiệm
Ví dụ
The team had to bear the consequences of their poor planning.
Đội đã phải gánh chịu hậu quả từ việc lên kế hoạch kém cỏi của mình.
Xem thêm
B2
[ Transitive ]
To deal with something difficult or unpleasant without giving up.
Đương đầu hoặc chịu đựng một điều gì đó khó khăn hay không dễ chịu mà không từ bỏ.
Nghĩa phổ thông:
Chịu đựng
Ví dụ
She had to bear the weight of her family's expectations.
Cô ấy phải gánh vác những kỳ vọng của gia đình.
Xem thêm
bearverb(KEEP, HAVE)
C1
[ Transitive ]
To have or keep something
Sở hữu hoặc duy trì một thứ gì đó.
Ví dụ
The ancient tree continues to bear sweet fruit each harvest season.
Cây cổ thụ vẫn cho quả ngọt mỗi mùa thu hoạch.
Xem thêm
bearverb(SUPPORT)
[ Transitive ]
To hold or support something
Đảm nhiệm vai trò giữ hoặc hỗ trợ một đối tượng/vật thể.
Nghĩa phổ thông:
Chịu
Ví dụ
A single pillar was constructed to bear the entire load of the roof.
Một cây cột duy nhất được xây dựng để chống đỡ toàn bộ tải trọng của mái nhà.
Xem thêm
bearverb(PRODUCE)
C2
[ Transitive ]
To give birth to young, or (for a plant) to produce fruit or flowers.
Sinh ra con non (đối với động vật), hoặc tạo ra quả hay hoa (đối với thực vật).
Nghĩa phổ thông:
Sinh ra
Ví dụ
Many animal species bear their young during the warmer months of the year.
Nhiều loài động vật sinh sản vào những tháng ấm áp trong năm.
Xem thêm
bearverb(BRING)
[ Transitive ]
To carry and take something to a place.
Mang và đem một thứ gì đó đến một nơi nào đó.
Nghĩa phổ thông:
Mang đến
Ví dụ
She had to bear the heavy box up the stairs.
Cô ấy phải khiêng chiếc hộp nặng lên cầu thang.
Xem thêm
bearverb(CHANGE DIRECTION)
C1
[ Intransitive ]
Xem thêm
To turn slightly in a new direction
Chuyển hướng một chút sang một hướng mới.
Nghĩa phổ thông:
Hơi rẽ
Ví dụ
After a steep climb, the hiking trail bears left towards the summit.
Sau một đoạn leo dốc, đường mòn leo núi chếch sang trái để lên đỉnh núi.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Số 39, ngõ 12 Trần Kim Xuyến, phường Yên Hoà, Cầu Giấy
Trung tâm CSKH tại HCM: 145A-147Bis Trần Quang Khải, phường Tân Định, TP HCM
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0907048899
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


