
before
EN - VI

beforeconjunction
A1
Earlier than
Diễn tả việc một sự kiện hoặc thời điểm xảy ra trước một sự kiện hoặc thời điểm khác.
Nghĩa phổ thông:
Trước khi
Ví dụ
Make sure to pack your bag before you leave for your trip.
Hãy nhớ chuẩn bị hành lý trước khi lên đường.
Xem thêm
A2
In the past
Chỉ một thời điểm đã xảy ra trong quá khứ.
Nghĩa phổ thông:
Trước đây
Ví dụ
Has anyone seen this type of plant before ?
Có ai từng thấy loại cây này chưa?
Xem thêm
B1
Until (the event mentioned)
Cho đến khi sự kiện được nhắc đến xảy ra.
Nghĩa phổ thông:
Trước khi
Ví dụ
She finished all her chores before her friends came over to play.
Cô ấy đã làm xong hết việc nhà trước khi bạn bè cô ấy đến chơi.
Xem thêm
beforepreposition
A1
Earlier than
Sớm hơn.
Ví dụ
The team practices drills before playing a full game.
Đội tập các bài tập trước khi thi đấu một trận đấu hoàn chỉnh.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Trực tiếp
Từ trái nghĩa
Trực tiếp
A2
In the past
Trong quá khứ
Ví dụ
She felt a strange sense of calm, something she had rarely experienced before .
Cô ấy cảm thấy một sự bình yên lạ thường, một điều mà cô ấy hiếm khi trải nghiệm từ trước đến nay.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Trực tiếp
Từ trái nghĩa
Trực tiếp
B1
Until (the event mentioned)
Chỉ thời điểm hoặc giới hạn mà một hành động, trạng thái hay điều kiện kéo dài tới khi sự kiện được nhắc đến diễn ra.
Nghĩa phổ thông:
Cho đến khi
Ví dụ
Please wash your hands before you eat.
Xin hãy rửa tay trước khi ăn.
Xem thêm
beforepreposition
A2
If something is before another thing, it means you will reach the first thing first when you are going towards the second thing.
Nếu một vật thể hoặc điểm được đặt ở vị trí 'trước' một vật thể hoặc điểm khác, điều này hàm ý rằng khi di chuyển theo một hướng nhất định về phía vật thể/điểm thứ hai, vật thể/điểm thứ nhất sẽ được tiếp cận trước.
Ví dụ
The red sign for the restaurant appeared before the big billboard on the highway.
Tấm biển hiệu nhà hàng màu đỏ xuất hiện trước tấm biển quảng cáo lớn trên đường cao tốc.
Xem thêm
B1
In front of
Ở phía trước
Ví dụ
Please place the box before the door so no one trips.
Vui lòng đặt chiếc hộp trước cửa để không ai vấp ngã.
Xem thêm
B1
Under the official review or consideration of
Chịu sự xem xét hoặc cân nhắc chính thức của
Nghĩa phổ thông:
Đang được xem xét
Ví dụ
All evidence must be presented before the jury during the trial.
Tất cả bằng chứng phải được trình bày trước bồi thẩm đoàn tại phiên tòa.
Xem thêm
beforeadverb
A1
At a time earlier than
Tại một thời điểm sớm hơn
Nghĩa phổ thông:
Trước
Ví dụ
The runner stretched for ten minutes before the race started.
Vận động viên khởi động trong mười phút trước khi cuộc đua bắt đầu.
Xem thêm
A2
In the past
Trong quá khứ
Nghĩa phổ thông:
Trước đây
Ví dụ
The team had never faced such a strong opponent before .
Đội bóng chưa từng đối mặt với một đối thủ mạnh đến vậy từ trước đến nay.
Xem thêm
B1
Until (the event mentioned)
Biểu thị việc một hành động, trạng thái hoặc khoảng thời gian tiếp diễn cho đến khi một sự kiện cụ thể được đề cập xảy ra.
Nghĩa phổ thông:
Cho đến khi
Ví dụ
She studied hard before the test began.
Cô ấy học hành chăm chỉ trước khi bài kiểm tra bắt đầu.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


