
behind
EN - VI

behindnoun
B1
The part of the body that someone sits on
Bộ phận cơ thể mà một người dùng để ngồi.
Nghĩa phổ thông:
Mông
Ví dụ
After a long day, he felt a bit sore in his behind from sitting so much.
Sau một ngày dài, anh ấy cảm thấy hơi ê ẩm mông vì đã ngồi quá nhiều.
Xem thêm
behindpreposition
A1
At the back (of)
Ở phía sau (của)
Ví dụ
The child hid behind the large curtain.
Đứa trẻ trốn đằng sau tấm rèm lớn.
Xem thêm
C1
When a baseball pitcher has thrown more pitches that are not strikes than strikes.
Trường hợp một vận động viên ném bóng chày (pitcher) đã ném nhiều quả bóng ngoài vùng strike (ball) hơn là bóng trong vùng strike (strike).
Nghĩa phổ thông:
Bị dẫn bóng
Ví dụ
The pitcher needed to focus, as he found himself behind in the count after two quick balls.
Cầu thủ ném bóng cần tập trung, vì anh ấy nhận thấy mình đang bị dẫn bóng sau hai quả bóng lỗi liên tiếp.
Xem thêm
behindpreposition
C1
Responsible for or the cause of
Là nguyên nhân của hoặc chịu trách nhiệm về một sự việc, hiện tượng.
Nghĩa phổ thông:
Đứng đằng sau
Ví dụ
The detective looked for clues to understand what was behind the strange disappearance.
Thám tử tìm kiếm manh mối để hiểu nguyên nhân của sự biến mất kỳ lạ đó.
Xem thêm
behindadverb
A1
At the back (of)
Ở vị trí phía sau (của một vật thể, người, hoặc điểm nào đó).
Nghĩa phổ thông:
Sau
Ví dụ
The car parked behind the truck, blocking its exit.
Chiếc xe hơi đậu phía sau chiếc xe tải, chặn lối ra của nó.
Xem thêm
B2
In baseball, when a pitcher has thrown more pitches outside the hitting area (balls) than inside the hitting area (strikes).
Trong bóng chày, khi một người ném bóng (pitcher) đã thực hiện nhiều cú ném ngoài vùng tấn công (ball) hơn so với cú ném trong vùng tấn công (strike).
Ví dụ
With a runner on third base, the pitcher could not afford to fall behind the batter.
Khi có người chạy ở gôn ba, người ném bóng không thể để mình bị dẫn bóng.
Xem thêm
behindadverb(PLACE)
B1
At the place where something or someone was earlier
Tại vị trí mà một sự vật hoặc một người đã từng hiện diện trước đó.
Nghĩa phổ thông:
Ở lại
Ví dụ
The train left a cloud of steam behind as it pulled away from the station.
Tàu để lại một đám hơi nước khi lăn bánh rời khỏi nhà ga.
Xem thêm
behindadverb(SLOWER)
C1
Not as fast or as early as others, or as you are supposed to be
Biểu thị trạng thái không đạt được tốc độ hoặc thời gian như người khác, hoặc như đáng lẽ phải đạt được.
Nghĩa phổ thông:
Chậm trễ
Ví dụ
The student fell behind in their studies after missing several classes.
Học sinh bị tụt lại phía sau trong việc học sau khi nghỉ vài buổi học.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


