
benefit
EN - VI

benefitnoun(ADVANTAGE)
B1
[ Countable ]
Xem thêm
A good or helpful result, or something given to help someone
Một kết quả tích cực hoặc có lợi; hoặc một khoản hỗ trợ, sự giúp đỡ được cung cấp cho ai đó.
Nghĩa phổ thông:
Lợi ích
Ví dụ
Students found the extra study sessions were a great benefit for their exam preparation.
Sinh viên nhận thấy các buổi học phụ đạo rất hữu ích cho việc ôn thi.
Xem thêm
B1
[ Countable ]
An extra advantage or service, like insurance or paid sick days, that a worker gets from their job besides their regular pay.
Một lợi ích hoặc dịch vụ bổ sung (ví dụ: bảo hiểm, ngày nghỉ ốm có lương) mà người lao động nhận được từ công việc của mình, ngoài mức lương thông thường.
Nghĩa phổ thông:
Phúc lợi
Ví dụ
One important benefit of the new job was the paid time off for personal emergencies.
Một phúc lợi quan trọng của công việc mới là chế độ nghỉ phép có lương khi có việc cá nhân khẩn cấp.
Xem thêm
benefitnoun(MONEY FROM GOVERNMENT)
B2
[ Countable ]
Xem thêm
Money provided by the government to help people who are in financial need, such as those without a job.
Khoản tiền được chính phủ cung cấp nhằm hỗ trợ những người gặp khó khăn tài chính, ví dụ như người thất nghiệp.
Nghĩa phổ thông:
Trợ cấp
Ví dụ
Many families rely on government benefits to cover their basic living costs.
Nhiều gia đình dựa vào các khoản trợ cấp chính phủ để trang trải chi phí sinh hoạt cơ bản.
Xem thêm
benefitnoun(EMPLOYEE EXTRAS)
B2
[ Countable ]
An extra thing a worker gets from their job besides their regular pay, like health insurance or a pension.
Một khoản phúc lợi hoặc quyền lợi bổ sung mà người lao động nhận được từ công việc của họ, ngoài mức lương cơ bản, ví dụ như bảo hiểm y tế hoặc lương hưu.
Nghĩa phổ thông:
Phúc lợi
Ví dụ
One major benefit of working here is the generous paid time off.
Một trong những phúc lợi chính khi làm việc tại đây là chế độ nghỉ phép có lương hậu hĩnh.
Xem thêm
benefitnoun(EVENT)
B2
[ Countable ]
A special event organized to collect money for people in need.
Một sự kiện đặc biệt được tổ chức với mục đích gây quỹ cho những người đang gặp khó khăn.
Nghĩa phổ thông:
Buổi gây quỹ
Ví dụ
The community planned a successful benefit to raise funds for the struggling animal shelter.
Cộng đồng đã tổ chức một buổi gây quỹ thành công để quyên góp tiền cho mái ấm động vật đang gặp khó khăn.
Xem thêm
benefitverb
B2
To get help or good things from something, or to give help to someone
Đạt được điều tốt, sự hỗ trợ từ một điều gì đó; hoặc cung cấp sự hỗ trợ, mang lại điều tốt đẹp cho người khác.
Nghĩa phổ thông:
Giúp ích
Ví dụ
The new road construction will benefit the local economy by creating jobs.
Việc xây dựng con đường mới sẽ mang lại lợi ích cho nền kinh tế địa phương nhờ tạo ra việc làm.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


