
Bengali
EN - VI

Bengalinoun
B1
[ Countable ]
A person who comes from bangladesh or the west bengal region of india.
Người có nguồn gốc từ bangladesh hoặc vùng tây bengal của ấn độ.
Nghĩa phổ thông:
Người bengal
Ví dụ
Many bengalis enjoy specific kinds of fish and rice dishes.
Nhiều người bengal thích các món cá và cơm đặc trưng.
Xem thêm
B1
[ Uncountable ]
The main language used in bangladesh and the west bengal region of india.
Ngôn ngữ chính được sử dụng rộng rãi tại bangladesh và khu vực tây bengal thuộc ấn độ.
Ví dụ
The novel was originally written in bengali , preserving its authentic voice.
Cuốn tiểu thuyết được viết nguyên bản bằng tiếng bengali, giúp nó bảo toàn bản sắc riêng.
Xem thêm
Bengaliadjective
B1
Connected to or coming from the areas of bangladesh and west bengal, or their people.
Liên quan đến hoặc có nguồn gốc từ các khu vực bangladesh và tây bengal, hoặc từ người dân của các khu vực này.
Ví dụ
She spoke bengali at home with her family, keeping their heritage alive.
Cô ấy nói tiếng bengali ở nhà cùng gia đình để gìn giữ bản sắc văn hóa của họ.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


