bg header

best price

EN - VI
Definitions

best price
noun

The lowest cost someone can pay for something

Mức giá thấp nhất mà một người có thể chi trả cho một sản phẩm hoặc dịch vụ.
Nghĩa phổ thông:
Giá tốt nhất
Ví dụ
The new shop claims to guarantee the best price for all its goods.
Cửa hàng mới cam kết giá tốt nhất cho mọi mặt hàng.
Xem thêm

best price
noun

The most money a seller can get for an item.

Mức giá cao nhất mà người bán có thể nhận được cho một mặt hàng.
Nghĩa phổ thông:
Giá tốt nhất
Ví dụ
To get the best price for their harvest, the farmers waited until demand was high.
Để bán nông sản được giá cao nhất, bà con nông dân đã đợi cho đến khi nhu cầu cao.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect