bg header

bicycling

EN - VI
Definitions
Form and inflection

bicycling
noun

ipa us/ˈbaɪ·sɪ·klɪŋ/

The activity of riding a bicycle

Hoạt động điều khiển xe đạp.
Nghĩa phổ thông:
Đạp xe
Ví dụ
The sound of gears and tires indicated frequent bicycling on the trail.
Tiếng líp và tiếng lốp xe cho thấy hoạt động đạp xe diễn ra thường xuyên trên đường mòn.
Xem thêm

bicycling
adjective

ipa us/ˈbaɪ·sɪ·klɪŋ/

About riding a bicycle

Liên quan đến việc đi xe đạp.
Ví dụ
The new park includes a special bicycling trail.
Công viên mới có một đường đạp xe chuyên dụng.
Xem thêm

Describing a royal family that acts in an informal, down-to-earth way.

Miêu tả một gia đình hoàng gia thể hiện phong cách sống giản dị, gần gũi, và không câu nệ nghi thức.
Nghĩa phổ thông:
Bình dân
Ví dụ
Instead of grand ceremonies, the royal couple preferred a bicycling lifestyle, often seen interacting casually with the public.
Thay vì các nghi lễ long trọng, cặp đôi hoàng gia lại ưa chuộng lối sống thân dân, thường xuyên được thấy giao lưu tự nhiên với công chúng.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect