
bill
EN - VI

billnoun(REQUEST FOR PAYMENT)
A2
[ Countable ]
A formal note asking for money that is owed, or the paper on which it is written.
Một văn bản chính thức yêu cầu thanh toán khoản tiền đã nợ, hoặc tờ giấy ghi nhận khoản nợ đó.
Nghĩa phổ thông:
Hoá đơn
Ví dụ
They received a bill in the mail for their recent doctor's visit.
Họ nhận được hóa đơn tiền khám bệnh gần đây gửi qua đường bưu điện.
Xem thêm
billnoun(LAW)
B2
[ Countable ]
An official proposal for a new law that is discussed and then voted on
Một dự luật chính thức được thảo luận và bỏ phiếu.
Nghĩa phổ thông:
Dự luật
Ví dụ
Citizens gathered outside the building to protest against the proposed bill .
Người dân tập trung bên ngoài tòa nhà để phản đối dự luật đề xuất.
Xem thêm
billnoun(MONEY)
B1
[ Countable ]
A piece of paper money
Một tờ tiền giấy.
Ví dụ
He found a ten-dollar bill lying on the sidewalk.
Anh ấy nhặt được tờ mười đô la nằm trên vỉa hè.
Xem thêm
billnoun(SIGN)
B1
[ Countable ]
A paper sign that gives information about an event or show.
Một tờ giấy hoặc tấm bảng hiệu được in ấn, có chức năng cung cấp thông tin về một sự kiện hoặc chương trình biểu diễn.
Nghĩa phổ thông:
Tờ thông báo
Ví dụ
Before entering the venue, we checked the bill to see the list of performers.
Trước khi vào địa điểm, chúng tôi kiểm tra chương trình để xem danh sách các nghệ sĩ biểu diễn.
Xem thêm
billnoun(BIRD)
B2
[ Countable ]
The beak of a bird
Mỏ của chim
Ví dụ
The bird used its bill to peck at the seeds.
Con chim dùng mỏ để mổ hạt.
Xem thêm
billnoun(HAT)
B1
[ Countable ]
The part of a cap that sticks out over the eyes.
Phần nhô ra phía trước của mũ lưỡi trai, có tác dụng che mắt.
Nghĩa phổ thông:
Lưỡi trai
Ví dụ
The cap had a wide, flat bill that gave it a distinct style.
Chiếc mũ có lưỡi trai rộng và phẳng, tạo nên phong cách đặc trưng.
Xem thêm
billnoun
C2
The police
Lực lượng cảnh sát.
Nghĩa phổ thông:
Cảnh sát.
Ví dụ
The community trusted the bill to maintain order and respond to emergencies.
Người dân tin tưởng cảnh sát sẽ giữ gìn trật tự và ứng phó với các tình huống khẩn cấp.
Xem thêm
billverb(REQUEST PAYMENT)
B2
[ Transitive ]
To ask someone for money they need to pay for a product or service.
Yêu cầu một người hoặc tổ chức thanh toán số tiền phải trả cho một sản phẩm hoặc dịch vụ đã được cung cấp.
Nghĩa phổ thông:
Lập hóa đơn
Ví dụ
Please bill me for the repair costs once the work is complete.
Xin hãy xuất hóa đơn cho tôi về chi phí sửa chữa sau khi công việc hoàn tất.
Xem thêm
billverb(ADVERTISE)
B2
[ Transitive ]
To list someone or something as appearing in a show or event
Công bố hoặc ghi danh một cá nhân hoặc một sự vật sẽ tham gia hoặc xuất hiện trong một buổi biểu diễn hay sự kiện.
Nghĩa phổ thông:
Quảng bá
Ví dụ
She was billed as a guest speaker for the annual conference.
Cô ấy được công bố là diễn giả khách mời tại hội nghị thường niên.
Xem thêm
C2
[ Transitive ]
To describe or promote something or someone in a particular way
Mô tả hoặc quảng bá một điều gì đó hoặc một người nào đó theo một cách thức cụ thể.
Nghĩa phổ thông:
Quảng bá
Ví dụ
Critics billed the play as a groundbreaking work of modern theater.
Giới phê bình ca ngợi vở kịch là một tác phẩm đột phá của sân khấu hiện đại.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Số 39, ngõ 12 Trần Kim Xuyến, phường Yên Hoà, Cầu Giấy
Trung tâm CSKH tại HCM: 145A-147Bis Trần Quang Khải, phường Tân Định, TP HCM
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0907048899
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


