bg header

billy

EN - VI
Definitions
Form and inflection

billy
noun
(CONTAINER)

ipa us/ˈbɪl·iː/

A metal pot used for cooking food or boiling water outdoors over a fire.

Một chiếc nồi kim loại được sử dụng để nấu thức ăn hoặc đun sôi nước ngoài trời trên ngọn lửa.
Nghĩa phổ thông:
Nồi dã ngoại
Ví dụ
The hikers filled the billy with water and hung it over the campfire to boil.
Những người đi bộ đường dài đã đổ đầy nước vào chiếc nồi rồi treo lên bếp lửa trại để đun sôi.
Xem thêm

billy
noun
(STICK)

ipa us/ˈbɪl·iː/

Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect